Nhà máy điện phi vật lý

BÁO GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN ĐIỆN SẠCH

QUOTATION CLEAN ENERGY GENERATOR

#1702/2016/Vinaca issued date 17th feb 2016. (Version 16.2)

 

Kính gửi: Quý khách hàng (dưới đây tạm gọi là Bên mua).

Dear: The buyers.

 

Tập đoàn Vinaca, Công ty TNHH Dịch vụ Phương Linh (tạm gọi là Bên bán) là đơn vị đi tiên phong trong lĩnh vực năng lượng phi vật lý - năng lượng sạch và năng lượng tái tạo. Chúng tôi xin báo giá sản phẩm, dịch vụ với nội dung như sau: /Vinaca corp, Phuong linh company limited (Seller), we are producting and supplying clean energy generator with details as below:

 

MÁY PHÁT ĐIỆN SẠCH VINACA /VINACA CLEAN ENERGY GENERATOR

Bên bán cung cấp giải pháp điện sạch với nội dung như sau: Detail contents:

1. Thông số kỹ thuật. specifications.

- Công suất thể hiện/Show capacity: 200kW

- Công suất thực dùng/Actual capacity: 100kW

- Chất lượng điện/electric : 2 pha/3 pha; 220V/380V; 50/60Hz; 1 – 9000A;

- Hiệu suất sử dụng/Efficiency :

+ Hoạt động liên tục 24h/ngày/24h per day

+ Hoạt động liên tục 30 ngày/tháng/30 days per month

+ Nghỉ bảo dưỡng mỗi tháng 1 ngày, theo thỏa thuận của hai bên.

/rested a day per month.

+ Thời gian hợp đồng 10 - 20 năm./Contract period 10 – 20 years.

- Yếu tố môi trường: Environment term.

+ Hệ thống hoạt động không có tiếng ồn: tiếng ồn nhỏ hơn 50Db.

Noise: less 50Db.

+ Hệ thống không tạo ra chất thải, khí thải, nước thải: trừ khi khởi động, đốt gỗ dưới 100kg/ngày/100kW./Without waste, waste water, waste air.

+ Dễ dàng di chuyển nếu cần./Easying to move.

2. Yêu cầu diện tích lắp đặt Require the installation area

- Khoảng 50m2 cho mỗi 200kW/Approx 50m2 per 200kW

- Được phép xây dựng/accept construction project.

+ Trạm biến áp 200kW / Transformer, control system.

+ Trạm phát điện 200kW/ Generator

+ Khu bảo vệ, hậu cần, kỹ thuật khác theo thiết kế của Bên bán./Other items.

+ Được phép đi lại/Allowed to walk.

- Thời gian xây dựng là 60 ngày làm việc cho mỗi tổ máy 200kW.

/Construction period: 60 working days per 200kW generator.

3. Đơn giá máy. generator price.

- Đơn giá cơ bản Base price: 3000$/kW

+ Model 10kW, giá/price 25,000$.

+ Model 100kW, giá/price 250,000$    

+ Model 200kW, giá/price 450,000$

+ Model 500kW, giá/price 600,000$

+ Model 1MW, giá/price 1,000,000$

- Other model 5MW; 10MW; 100MW; 500MW; 1000MW;

 

CÁC HÌNH THỨC BÁN MÁY PHÁT ĐIỆN SẠCH VINACA

Bên bán có thể bán máy với các hình thức sau

FORMS OF SALE AS BELOW:

 

1. Bên bán bán máy và chuyển giao công nghệ: Chưa áp dụng.

Vinaca will sale generator and technology transfer: None

2. Bên bán bán máy có thời hạn, không chuyển giao công nghệ

Vinaca will sale generator during a limited time.

+ Bên mua thanh toán 80% giá trị máy trong 10-20 năm sử dụng.

Buyer paying 80% cost of base price during 10 – 20 years

+ Bên bán vận hành, sửa chữa bảo dưỡng trong thời gian 10-20 năm, sau thời gian 10-20 năm, Bên bán thu hồi lại xác máy.

Vinaca will operation, repair and maintenance for contract period, after a period, Vinaca determined to recover the machine.

+ Bên mua không phải trả tiền điện, nhưng phải trả chi phí bảo trì 0.02$/kW.

Buyer will not paying cost but has to paying working cost of 0.02$/kWh.

3. Bên bán bán điện tính tiền theo kWh.

Vinaca will sale the electricity kWh.

- Đơn giá điện bằng 80-90% đơn giá điện nhà nước hoặc cố định bằng 1000đ/kW (~0.05 $/kW) trong 10 – 20 năm.

Electrict price by 80 – 90% market price or fixed price 0.07$/kW

- Bên mua đặt cọc 2 – 3 tháng tiền điện trước khi lắp đặt máy, số tiền được khấu trừ trong thời gian 2 – 5 năm đầu, không phải tri phí số lượng lớn tiền ban đầu mua cả bộ máy.

Buyer deposit a fund of 2 – 3 months cost of ussing electricity before setting up the power plant, this fund will balance during 2 – 5 firstly years.

- Bên mua thanh toán tiền điện hàng tháng.Buyer will paying per month.

- Thời gian hợp đồng 10 - 20 năm.Contract period 10 – 20 years

 

I/. HÌNH THỨC BÁN ĐIỆN, TÍNH TIỀN THEO KWH.

FORM OF ELECTRICITY KWH SALES.

1. Đơn giá điện Price.

- Đơn giá điện được xác định theo lựa chọn sau:

Prices are calculated according two options as below:

 + Đơn giá cố định: 1000đ/kW, cho mọi nhu cầu tiêu thụ điện và áp dụng cố định trong thời gian 10 – 20 năm.Fixed price: 0.05$/kW, fixed during 10 – 20 years.

+ Hoặc bằng 80-90% đơn giá điện nhà nước (tính theo luật).

 or according by 80 – 90% market price.

- Đơn giá trên đã bao gồm:Price had included:

+ Chi phí lắp đặt hạ tầng (trạm biến áp, trạm phát điện, khu bảo vệ, hậu cần, kỹ thuật khác). Cost of construction (transformer, generator, other items)

+ Cung cấp nhiên liệu, nguyên liệu, lao động để vận hành máy;

Supply/provide fuels, workers…

+ Vận  hành, sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì do Bên bán đảm nhiệm;

 Operation, repair, maintenance.

+ Tự đảm bảo an toàn thiết bị, môi trường, pháp luật và con người.

keep safety for equipments, environments, laws and human.

+ Chưa bao gồm: VAT 10%.

 Not included: VAT 10%.

2. Quy định về đo đếmPower metter

- Điện được đo đếm bằng Đồng hồ điện tiêu chuẩn có dán tem đăng kiểm quốc gia hoặc quốc tế, do Bên mua tự trang bị, lắp đặt, có kẹp chì và niêm phong tiêu chuẩn.

Following standard power metter.

- Số điện hàng tháng tự động được thiết bị giám sát chụp ảnh gửi tin nhắn vào hộp thư điện tử của các bên vào ngày 25 hàng tháng; hoặc hàng quý.

- Tiền điện được thanh toán vào chậm nhất trong 05 ngày (trừ ngày thứ 7, chủ nhật hoặc ngày lễ - thì được chuyển vào 1 trong 05 ngày tiếp theo).

- Bên bán có trách nhiệm cung cấp hóa đơn VAT cho Bên mua, sau thanh toán cuối mỗi năm.

3. Khuyến mạipromotion

- Bên bán miễn phí 30% trong suốt 12 tháng đầu sử dụng điện.

Discount more 30% within 12 firstly months

- Bên bán tiếp tục miễn phí 50% trong 6 tháng tiếp theo.

Discount more 50% within next 6 months.

- Chính sách khuyến mại chỉ áp dụng cho khách hàng sử dụng tiền mặt.

Accept only for cash payment order.

4. Quy định về tiền đặt cọcDeposit term.

- Theo quy định của Bên bán, Bên mua phải đặt cọc 3 tháng tiền sử dụng điện cho Bên bán trước khi Bên bán khảo sát, lắp đặt hệ thống.

The buyer has to deposit a fund of 3 months cost, before the seller installing.

- Số tiền được Bên mua chuyển cho Bên bán làm 2 đợt;

The fund will transfer by two times.

+ Đợt 1 là 30% trước khi Bên bán khảo sát, thiết kế và tập kết thiết bị máy móc tại xưởng của Bên bán, sau đó mời Bên mua đến nghiệm thu vận hành thử nghiệm tại chỗ trước khi di chuyển đi lắp đặt.

First time by 30% before seller install and operation at his factory for buyer check and review.

+ Đợt 2 là 70% trước khi Bên bán di chuyển hệ thống đi lắp đặt tại vị trí của Bên mua.  

Second time by 70% before seller moves generator to buyer’s place.

- Số tiền là 03 tháng x 720h/tháng x 1000đ/kWh x200= 432,000,000đ.

Bằng chữ: Bốn trăm – bẩy mươi năm triệu, hai trăm ngàn đồng chẵn.

Fund by 3 months x 720h/month x 1000đ/kWh x 200 = 432,000,000đ

- Khấu trừ:  Số tiền được khấu trừ hàng tháng, trong 24 tháng đầu.

Repayment: The fund will repay to the buyer each month within 24 firstly months.

- Hai Bên bán bảo đảm thực hiện hợp đồng bằng 10% giá trị tạm ứng.

Seller provide a performance bond by 10% of deposit.

5. Quy định khác về tiền đặt cọcOther deposit term.

- Bên mua cũng có thể lựa chọn hình thức đặt cọc theo hình thức bảo đảm ngân hàng, khi đó, Bên mua cần đảm bảo khoảng 15 - 20% giá trị tài sản mà Bên bán sẽ đầu tư theo đơn giá thị trường như sau:

Buyer also can choise other option for deposit term by 15 – 20% of total cost of generator as below:

- 10 – 20% giá trị tài sản khoảng 60,000$~1,300,000,000đ

10 – 20% total cost generator approx 60,000$.

- Sau khi ký kết hợp đồng chính thức, Bên mua cung cấp cho Bên bán một bảo lãnh ngân hàng với giá trị 100% tổng giá trị tài sản.

After signed contract, buyer provide to seller a bank guarantee letter by 100% of total cost.

- Sau khi nhận được bảo lãnh ngân hàng, Bên bán phát hành bảo lãnh tạm ứng với số tiền 03 tháng tiền điện, để nhận tiền tạm ứng của Bên mua.

After received the BG, seller provide a bank guarantee letter for getting advance payment by 3 months cost from the buyer.

- Sau khi nhận tiền tạm ứng, Bên bán sẽ lắp đặt máy móc thiết bị và vận hành hoàn thiện tại vị trí của Bên mua.

After received the advance payment, the seller will install generator at buyer’s place.

- Khấu trừ:  Số tiền được khấu trừ hàng tháng, trong 24 tháng đầu.

Repayment: Advance payment fund will repay to the buyer per month within 24 months.

- Bên bán bảo đảm thực hiện hợp đồng bằng 5% giá trị bảo lãnh.

Seller provide a performance bond by 5% of BG.

 

II./ HÌNH THỨC BÁN MÁY CÓ THỜI HẠN.

FORM OF GENERATOR SALES WITHIN PERIOD.

1. Đơn giá máy: bằng 80% giá đầu tư, khoảng 2500$/kW.

Price by 80% of base price, approx 2500$/kW

 + Model 10kW, giá/price 18,000$.

 + Model 100kW, giá/price 180,000$    

 + Model 200kW, giá/price 340,000$

 + Model 500kW, giá/price 480,000$

 + Model 1MW, giá/price 800,000$

 - Other model 5MW; 10MW; 100MW; 500MW; 1000MW;

2. Thời gian bán: 10 – 20 năm, sau thời gian bán, Bên bán thu hồi xác máy.

Selle period: 10 – 20 years, after period, the seller regain the generator.

3. Tiền điện: Bên mua không phải trả tiền điện trong suốt thời gian mua.

Electricity cost: Buyer don’t pay electricity cost during period.

4. Vận hành, sửa chữa bảo dưỡng do Bên bán đảm nhiệm, đơn giá 0.02$/kW

Operationi, repair, maintenance: Seller done, fees by 0.02$/kW

5. Thanh toán tiền máy làm 2 đợt: đợt đầu 60% để đặt hàng, đợt 2 là 40% còn lại sau khi vận hành ổn định. Có thể áp dụng đảm bảo ngân hàng.

Payment cost by two times: First time by 60% of total cost, balance 40% after installed generator successfully, accept bank guarantee letter.

6. Khuyến mãi: Giảm thêm 20% cho hình thức thanh toán tiền mặt.

Promotion: Discount more 20% of price for cash payment.